tip
/ˈtɪp/danh từ
- Tiền boa.
- Lời khuyên, lời mách nước, mẹo nhỏ, mẹo vặt.
- Mũi nhọn hay phần nhô ra của một vật nào đó.
- Nơi đổ rác.
động từ
- Báo cho cảnh sát hay người điều tra về một đầu mối.
- Báo cho thương gia thông tin nội bộ về hoạt động hay kết quả của một công ty.
- Đổ hay làm ngả một bên, giống lật thuyền buồm nghiêng.
- Vứt vào thùng rác.
🔗 Tra thêm tại
