tip

/ˈtɪp/
danh từ
  • Tiền boa.
  • Lời khuyên, lời mách nước, mẹo nhỏ, mẹo vặt.
  • Mũi nhọn hay phần nhô ra của một vật nào đó.
  • Nơi đổ rác.
động từ
  • Báo cho cảnh sát hay người điều tra về một đầu mối.
  • Báo cho thương gia thông tin nội bộ về hoạt động hay kết quả của một công ty.
  • Đổ hay làm ngả một bên, giống lật thuyền buồm nghiêng.
  • Vứt vào thùng rác.