toll
/toʊl/danh từ
- Thuế qua đường, thuế qua cầu; thuế đậu bến; thuế chỗ ngồi (ở chợ... ).
- Phần thóc công xay (phần thóc giữ lại để cho tiền công xay).
- Sự rung chuông.
- Tiếng chuông rung.
động từ
- Thu thuế (cầu, đường, chợ... ).
- Nộp thuế (cầu, đường, chợ... ).
- Rung, đánh, gõ (chuông... ).
- Rung, điểm (chuông đồng hồ... ).
- Rung chuông báo.
🔗 Tra thêm tại
