tomahawk
/ˈtɑːmɪˌhɑːk/danh từ
- Cái rìu (của người da đỏ).
động từ
- Đánh bằng rìu; giết bằng rìu.
- Chỉ trích phê bình ác liệt.
Danh từ
- Một chiếc rìu được sử dụng bởi các chiến binh người Mỹ bản địa, ban đầu được làm bằng đá, xương hoặc gạc.An axe used by Native American warriors, originally made of stone, bone, or antler.Từ đồng nghĩa:hatchet
- (bóng rổ) Thực hiện cú ném bóng với cánh tay đặt sau đầu.(basketball) A dunk performed with one's arm behind one's head.
- (hình học) Một cấu trúc hình học bao gồm một hình bán nguyệt và hai đoạn thẳng dùng làm công cụ để chia một góc; được gọi như vậy vì nó giống với chiếc rìu của người Mỹ da đỏ.(geometry) A geometric construction consisting of a semicircle and two line segments that serves as a tool for trisecting an angle; so called from its resemblance to the American Indian axe.
- (khúc côn cầu trên sân) Một phong cách bắn khúc côn cầu trên sân bao gồm việc một cầu thủ lật ngược cây gậy khúc côn cầu của họ và vung nó sao cho mép trong của nó tiếp xúc với quả bóng.(field hockey) A field hockey shot style that involves a player turning their hockey stick upside-down and swinging it so that its inside edge will come into contact with the ball.
Động từ
- (thông tục) Đánh hoặc chém bằng tomahawk.(transitive) To strike or cut up with a tomahawk.Not satisfied with tomahawking our colleagues in the country, they ask the scanty remnant in the House to join in the scalp dance.Không hài lòng với việc tomahawking các đồng nghiệp của chúng tôi trong nước, họ yêu cầu những người còn sót lại ít ỏi trong Nhà tham gia vào điệu nhảy da đầu.
- (lịch sử, ngoại động) Chặt cây xung quanh (một diện tích đất) để đòi quyền sở hữu nó.(historical, transitive) To girdle or incise the trees around (an area of land) so as to claim ownership of it.
- (bóng rổ, ngoại động) Thực hiện cú ném tomahawk.(basketball, transitive) To perform a tomahawk dunk.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “tomahawk” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish