tool

/tul/
danh từ
  • Dụng cụ, đồ dùng.
  • Công cụ; lợi khí; tay sai.
động từ
  • Chế tạo thành dụng cụ.
  • Rập hình trang trí (vào gáy sách... ).
  • Chạm.
  • Lái (xe) một cách phóng khoáng.
Danh từ
  1. Bất kỳ thiết bị vật lý nào nhằm mục đích giảm bớt hoặc thực hiện một nhiệm vụ.
    Any physical device meant to ease or do a task.
    Several prehistoric tools, including a stone ax, were found during the dig.
    Một số công cụ thời tiền sử, bao gồm cả rìu đá, đã được tìm thấy trong quá trình khai quật.
    Từ đồng nghĩa:tool
  2. Bất cứ điều gì hỗ trợ ai đó thực hiện một ca phẫu thuật; một nhạc cụ; một phương tiện.
    Anything that aids someone to perform an operation; an instrument; a means.
    Idleness is a tool of the devil.
    Sự lười biếng là công cụ của ma quỷ.
    Từ đồng nghĩa:tool
  3. (máy tính) Một phần mềm được sử dụng để phát triển phần mềm hoặc phần cứng hoặc để thực hiện các hoạt động cấp thấp.
    (computing) A piece of software used to develop software or hardware, or to perform low-level operations.
    The software engineer had been developing lots of EDA tools.
    Kỹ sư phần mềm đã phát triển rất nhiều công cụ EDA.
    Từ đồng nghĩa:tool
  4. Một người hoặc một nhóm bị người hoặc nhóm khác sử dụng hoặc kiểm soát, thường là một cách vô tình, bởi một người hoặc một nhóm khác, một con tốt.
    A person or group which is used or controlled, usually unwittingly, by another person or group, a pawn.
    She was a tool of the pharmaceutical lobby.
    Cô ấy là một công cụ của hành lang dược phẩm.
    Từ đồng nghĩa:tool
Động từ
  1. (ngoại động) Gia công hoặc tạo hình bằng các dụng cụ, ví dụ như đồ da được gia công bằng tay.
    (transitive) To work on or shape with tools, e.g., hand-tooled leather.
    Từ đồng nghĩa:use
  2. (Động) Trang bị dụng cụ.
    (transitive) To equip with tools.
    Từ đồng nghĩa:use
  3. (Nội động) Làm việc rất chăm chỉ.
    (intransitive) To work very hard.
    Từ đồng nghĩa:use
  4. (chuyển tiếp, tiếng lóng) Hạ thấp người khác (có thể theo cách tinh vi, ẩn giấu), và bằng cách đó sử dụng người đó để đạt được mục tiêu.
    (transitive, slang) To put down another person (possibly in a subtle, hidden way), and in that way to use him or her to meet a goal.
    Dude, he's not your friend. He's just tooling you.
    Anh bạn, anh ấy không phải là bạn của anh. Anh ta chỉ đang lợi dụng bạn thôi.
    Từ đồng nghĩa:use
🎬 Nghe “tool” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish