torment

/ˈtoɚˌmɛnt/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • sự đau khổ, sự giày vò, sự day dứt, sự giằn vặt; nỗi thống khổ, nỗi đau đớn (thể xác, tinh thần)
  • nguồn đau khổ
ngoại động từ
  • làm đau khổ, giày vò, day dứt