torment

/ˈtoɚˌmɛnt/
danh từ
  • Sự đau khổ, sự giày vò, sự day dứt, sự giằn vặt; nỗi thống khổ, nỗi đau đớn (thể xác, tinh thần).
  • Nguồn đau khổ.
động từ
  • Làm đau khổ, giày vò, day dứt.
Danh từ
  1. (lỗi thời) Máy phóng hoặc loại động cơ chiến tranh khác.
    (obsolete) A catapult or other kind of war-engine.
  2. Tra tấn, ban đầu là do một công cụ tra tấn gây ra.
    Torture, originally as inflicted by an instrument of torture.
    I've gone through living torment.
    Tôi đã trải qua sự dày vò cuộc sống.
  3. Bất cứ sự đau đớn, thống khổ hay đau khổ cùng cực nào, cả về thể xác lẫn tinh thần.
    Any extreme pain, anguish or misery, either physical or mental.
    He behaved bitter from the torments of the divorce.
    Anh cư xử cay đắng trước những dằn vặt của cuộc ly hôn.
    Từ đồng nghĩa:miserypainwarkanguishrend
Động từ
  1. (ngoại động) Gây đau khổ trầm trọng (mạnh hơn làm phật lòng nhưng yếu hơn tra tấn.)
    (transitive) To cause severe suffering to (stronger than to vex but weaker than to torture.)
    The child tormented the flies by pulling their wings off.
    Đứa trẻ hành hạ lũ ruồi bằng cách kéo cánh của chúng ra.

Chưa có góp ý cho “torment”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “torment” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish