touch
/ˈtʌtʃ/danh từ
- Sự sờ, sự mó, sự đụng, sự chạm.
- Xúc giác.
- Nét (vẽ); ngón (đàn); bút pháp, văn phong.
- Một chút, một ít.
- Sự tiếp xúc, sự giao thiệp; quan hệ; sự dính líu, sự dính dáng.
- Đường biên (bóng đá).
- Lối bấm phím.
- Phép thăm bệnh bằng cách sờ.
- Sự thử thách, sự thử; đá thử.
động từ
- Chạm, đụng, sờ, mó.
- Đạt tới, đến.
- Gần, kề, sát bên, liền.
- Đả động đến, nói đến, đề cập đến, nói chạm đến.
- Gõ nhẹ, đánh nhẹ (chuông), gảy (đàn); bấm (phím đàn).
- Đụng vào, dính vào, mó vào, vầy vào, vọc vào.
- Có liên quan, có quan hệ với, dính dáng, dính líu.
- Đụng đến, ăn, uống, dùng đến.
- Làm cảm động, làm mủi lòng, gợi mối thương tâm, làm xúc động.
- Làm mếch lòng, làm phật lòng, chạm lòng tự ái, xúc phạm.
- Có ảnh hưởng, có tác dụng.
- Làm hư nhẹ, gây thiệt hại nhẹ, làm hỏng nhẹ.
🔗 Tra thêm tại
