trace

/ˈtreɪs/
danh từ
  • Dây kéo (buộc vào ngựa để kéo xe).
  • Dấu, vết, vết tích.
  • Một chút, chút ít.
động từ
  • Vạch, kẻ.
  • Vạch ra, chỉ ra, định ra.
  • Kẻ theo vạch, chỉ theo đường.
  • Theo vết, theo vết chân.
  • Theo, đi theo.
  • Tìm thấy dấu vết.
Danh từ
  1. Một hành động truy tìm.
    An act of tracing.
    Your cell phone company can put a trace on your line.
    Công ty điện thoại di động của bạn có thể theo dõi đường dây của bạn.
  2. Một cuộc điều tra được gửi đi về một món đồ bị thất lạc, chẳng hạn như một lá thư hoặc một gói hàng chuyển phát nhanh.
    An enquiry sent out for a missing article, such as a letter or an express package.
  3. Dấu vết để lại là dấu hiệu cho thấy người hoặc động vật đã đi qua.
    A mark left as a sign of passage of a person or animal.
    Từ đồng nghĩa:tracktrail
  4. Một lượng rất nhỏ, thường còn sót lại, của một số chất hoặc vật liệu.
    A very small amount, often residual, of some substance or material.
    There are traces of chocolate around your lips.
    Có vết sô cô la quanh môi bạn.
    Từ đồng nghĩa:showaceatomatomyaught
Tính từ
  1. Cực kỳ nhỏ hoặc không đáng kể (về số lượng hoặc số lượng).
    Extremely small or insignificant (of an amount or quantity).
Động từ
  1. (Động) Đi theo dấu vết.
    (transitive) To follow the trail of.
  2. Để theo dõi lịch sử của.
    To follow the history of.
    1684-1690, Thomas Burnet, Sacred Theory of the Earth You may trace the deluge quite round the globe.
    1684-1690, Thomas Burnet, Lý thuyết thiêng liêng về Trái đất Bạn có thể theo dõi trận lụt trên toàn cầu.
  3. (thông tục) Vẽ hoặc phác họa một cách nhẹ nhàng hoặc cẩn thận.
    (transitive) To draw or sketch lightly or with care.
    He carefully traced the outlines of the old building before him.
    Anh cẩn thận vạch ra đường nét của tòa nhà cũ trước mặt.
  4. (ngoại động) Sao chép lên một tờ giấy chồng lên bản gốc, bằng cách vẽ lên các đường kẻ của nó.
    (transitive) To copy onto a sheet of paper superimposed over the original, by drawing over its lines.
🎬 Nghe “trace” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish