track

/ˈtræk/
danh từ
  • Dấu, vết.
  • dấu chân, vết chân.
  • Đường, đường đi, đường hẻm.
  • Đường ray.
  • Bánh xích (xe tăng... ).
động từ
  • Theo vết, theo dõi, đi tìm, lùng bắt, truy nã.
  • Để lại dấu vết.
  • Kéo (thuyền, tàu... theo đường kéo).