trade
/ˈtreɪd/danh từ
- Nghề, nghề nghiệp.
- Thương nghiệp, thương mại, sự buôn bán, mậu dịch.
- Ngành buôn bán; những người trong ngành buôn bán.
- , (từ lóng) (the trade) ngành tàu ngầm (trong hải quân).
- (như) trade-wind.
động từ
- Buôn bán, trao đổi mậu dịch.
Danh từ
- (không đếm được) Việc mua bán hàng hóa, dịch vụ trên thị trường.(uncountable) The buying and selling of goods and services on a market.Từ đồng nghĩa:commerce
- (có thể đếm được) Một trường hợp mua hoặc bán cụ thể hoặc một loạt các giao dịch liên quan được thực hiện dưới dạng một khoản đầu tư.(countable) A particular instance of buying or selling, or a series of related transactions executed as a single investment.I did no trades with them once the rumors started.Tôi đã không giao dịch với họ khi tin đồn bắt đầu.Từ đồng nghĩa:dealbarter
- (đếm được) Ý tưởng hoặc chiến lược đầu tư vào thị trường.(countable) An idea or strategy for an investment on a market."Sell America" is the latest trade on Wall Street."Bán nước Mỹ" là giao dịch mới nhất ở Phố Wall.
- (đếm được) Sự trao đổi vật phẩm để lấy nhau.(countable) An instance of bartering items in exchange for one another.
Động từ
- (ambitransitive) Tham gia buôn bán.(ambitransitive) To engage in trade.This company trades (in) precious metal.Công ty này kinh doanh (trong) kim loại quý.Từ đồng nghĩa:deal
- (tài chính, nội động, giao hợp) Được giao dịch ở một mức giá nhất định hoặc trong những điều kiện nhất định.(finance, intransitive, copulative) To be traded at a certain price or under certain conditions.Apple is trading at $200.Apple đang giao dịch ở mức 200 USD.Từ đồng nghĩa:exchangemerchandisetradetraffictruck
- (ngoại động từ, với for) Trao (cái gì đó) để đổi lấy (cho).(transitive, with for) To give (something) in exchange (for).Will you trade your precious watch for my earring?Bạn sẽ đổi chiếc đồng hồ quý giá của bạn lấy bông tai của tôi chứ?Từ đồng nghĩa:exchangeswapswitchtruck
- (ngoại động) Trao đổi lẫn nhau (cái gì đó) (với).(transitive) To mutually exchange (something) (with).The rival schoolboys traded insults and punches.Các nam sinh đối thủ đã lăng mạ và đấm nhau.Từ đồng nghĩa:exchangemerchandisetradetraffictruck
Tính từ
- Của một sản phẩm được sản xuất để bán trong thương mại bán lẻ số lượng lớn thông thường và do đó chỉ có chất lượng cơ bản nhất.Of a product, produced for sale in the ordinary bulk retail trade and hence of only the most basic quality.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “trade” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish