trail

/ˈtreɪl/
danh từ
  • Vạch, vệt dài.
  • Vết, dấu vết.
  • Đường, đường mòn.
  • Đuôi, vệt.
  • Vết chân, đường đi.
động từ
  • Kéo, kéo lê.
  • Theo dấu vết, đuổi theo dấu vết, lùng, truy nã.
  • Mở một con đường mòn (trong rừng).
  • Lê, quét.
  • Bò; leo (cây).
  • Đi kéo lê, lết bước.
Động từ
  1. (ngoại động) Đi theo sau (ai đó hoặc cái gì đó); bám đuôi (ai đó hoặc cái gì đó).
    (transitive) To follow behind (someone or something); to tail (someone or something).
    The hunters trailed their prey deep into the woods.
    Những người thợ săn kéo con mồi vào sâu trong rừng.
  2. (thông tục) Kéo (cái gì đó) ra sau trên mặt đất.
    (transitive) To drag (something) behind on the ground.
    You'll get your coat all muddy if you trail it around like that.
    Chiếc áo khoác của bạn sẽ dính đầy bùn nếu bạn kéo nó đi loanh quanh như thế.
  3. (thông tục) Để lại (dấu vết).
    (transitive) To leave (a trail of).
    He walked into the house, soaking wet, and trailed water all over the place.
    Anh ta bước vào nhà, người ướt sũng và nước bắn tung tóe khắp nơi.
  4. (ngoại động) Chiếu đoạn giới thiệu của (một bộ phim, chương trình truyền hình, v.v.); phát hành hoặc xuất bản bản xem trước của (báo cáo, v.v.) trước khi xuất bản đầy đủ.
    (transitive) To show a trailer of (a film, TV show etc.); to release or publish a preview of (a report etc.) in advance of the full publication.
    His new film was trailed on TV last night.
    Bộ phim mới của anh ấy đã được chiếu trên TV tối qua.
Danh từ
  1. Đường đi hoặc chỉ dẫn đánh dấu tuyến đường mà theo sau là một vật gì đó đã đi qua, chẳng hạn như dấu chân của động vật trên đất liền hoặc vệt của máy bay trên bầu trời.
    The track or indication marking the route followed by something that has passed, such as the footprints of animal on land or the contrail of an airplane in the sky.
    trail of blood
    vết máu
    Từ đồng nghĩa:spoorsign
  2. Tuyến đường di chuyển trên đất liền, đặc biệt là đường đi hẹp, không trải nhựa dành cho người đi bộ đường dài, người cưỡi ngựa, v.v.
    A route for travel over land, especially a narrow, unpaved pathway for use by hikers, horseback riders, etc.
    Từ đồng nghĩa:dirt trackfootpathpathtrack
  3. Một tuyến đường hoặc mạch nói chung.
    A route or circuit generally.
    Politicians are on the campaign trail in preparation for this year's election.
    Các chính trị gia đang trên đường vận động chuẩn bị cho cuộc bầu cử năm nay.
  4. (truyền hình) Đoạn giới thiệu phim hoặc chương trình sắp chiếu trên truyền hình.
    (television) A trailer broadcast on television for a forthcoming film or programme.
🎬 Nghe “trail” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish