trail

/ˈtreɪl/
danh từ
  • Vạch, vệt dài.
  • Vết, dấu vết.
  • Đường, đường mòn.
  • Đuôi, vệt.
  • Vết chân, đường đi.
động từ
  • Kéo, kéo lê.
  • Theo dấu vết, đuổi theo dấu vết, lùng, truy nã.
  • Mở một con đường mòn (trong rừng).
  • Lê, quét.
  • Bò; leo (cây).
  • Đi kéo lê, lết bước.