train

/ˈtreɪn/
danh từ
  • Xe lửa.
  • Đoàn; đoàn tuỳ tùng.
  • Dòng, dãy, chuỗi, hạt.
  • Đuôi dài lê thê (của áo đàn bà); đuôi (chim).
  • Hậu quả.
  • Bộ truyền động.
  • Ngòi (để châm mìn).
động từ
  • Dạy, dạy dỗ, rèn luyện, huấn luyện; đào tạo.
  • Tập dượt.
  • Uốn (cây cảnh).
  • Chĩa (súng).
  • Đi xe lửa.
  • Tập luyện tập dượt.