tramp

/ˈtræmp/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • tiếng đi nặng nề
  • cuộc đi bộ dài
  • người đi lang thang; lối sống lang thang
  • (hàng hải) tàu hàng chạy không theo đường nhất định (gặp hàng đâu chở đấy)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đàn bà đĩ thoã; người con gái đĩ thoã
động từ
  • bước nặng nề
  • đi bộ, cuốc bộ
  • đi lang thang