trance

/ˈtræns/
danh từ
  • Trạng thái hôn mê.
  • Sự nhập định, sự xuất thần.
động từ
  • Làm cho mê, làm cho mê hồn, làm cho say đắm.
Danh từ
  1. (đếm được) Tình trạng choáng váng hoặc bất tỉnh.
    (countable) A dazed or unconscious condition.
  2. (đếm được) Trạng thái nhận thức, tập trung hoặc tập trung lọc trải nghiệm và thông tin (ví dụ: trạng thái thiền định hoặc bị chiếm hữu bởi một sinh vật nào đó).
    (countable) A state of awareness, concentration, or focus that filters experience and information (for example, a state of meditation or possession by some being).
  3. (đếm được, tâm lý học) Trạng thái ít đáp ứng với kích thích và giảm khả năng chú ý; đặc biệt là do bị thôi miên.
    (countable, psychology) A state of low response to stimulus and diminished, narrow attention; particularly one induced by hypnosis.
  4. (không đếm được, âm nhạc) Dấu chấm lửng của nhạc trance (“thể loại nhạc dance điện tử”).
    (uncountable, music) Ellipsis of trance music (“genre of electronic dance music”).
Động từ
  1. (ambitransitive) Làm (khiến) rơi vào trạng thái xuất thần; để vào.
    (ambitransitive) To (cause to) be in a trance; to entrance.
  2. (chuyển tiếp, hiếm) Tạo ra trong hoặc thông qua trạng thái thôi miên.
    (transitive, rare) To create in or via a trance.
  3. (lỗi thời bên ngoài tiếng Anh, biện chứng, nội động từ) Đi lại nặng nề hoặc gặp khó khăn; đi lang thang, đi lê bước.
    (obsolete outside British, dialectal, intransitive) To walk heavily or with some difficulty; to tramp, to trudge.
    Từ đồng nghĩa:trounce
  4. (lỗi thời bên ngoài tiếng Anh, biện chứng, nội động từ) Vượt qua hoặc vượt qua; để đi ngang qua.
    (obsolete outside British, dialectal, intransitive) To pass across or over; to traverse.
    Từ đồng nghĩa:trounce
🎬 Nghe “trance” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish