trance

/ˈtræns/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • trạng thái hôn mê
  • (tôn giáo) sự nhập định, sự xuất thần
ngoại động từ
  • (thơ ca) làm cho mê, làm cho mê hồn, làm cho say đắm