transaction
/trænˈzækʃən/danh từ
- Sự thực hiện; sự giải quyết.
- Sự quản lý kinh doanh; công việc kinh doanh; sự giao dịch.
- Văn kiện hội nghị chuyên môn.
- một thao tác đơn vị có tính nguyên tử, không thể bị huỷ giữa chừng; một giao tác, một toàn tác.
Danh từ
- Hành động tiến hành hoặc thực hiện (kinh doanh, đàm phán, kế hoạch).The act of conducting or carrying out (business, negotiations, plans).The transaction was made on Friday with the supplier.Giao dịch được thực hiện vào thứ Sáu với nhà cung cấp.
- Một thỏa thuận hoặc thỏa thuận kinh doanh.A deal or business agreement.
- Sự trao đổi hoặc trao đổi về ý tưởng, tiền bạc, hàng hóa, v.v.An exchange or trade, as of ideas, money, goods, etc.I made the transaction with the vendor as soon as she showed me the pearls.Tôi thực hiện giao dịch với người bán hàng ngay khi cô ấy cho tôi xem những viên ngọc trai.
- (tài chính) Việc chuyển tiền vào, ra hoặc từ một tài khoản.(finance) The transfer of funds into, out of, or from an account.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “transaction” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish