transfer

/ˈtrænsfər/
danh từ
  • Sự di chuyển, sự dời chỗ; sự truyền.
  • Sự nhượng, sự nhường lại, sự chuyển cho.
  • Bản đồ lại.
  • Sự thuyên chuyển (nhân viên... ).
  • Sự chuyển khoản (tài vụ).
  • Vé chuyển xe tàu (để tiếp tục đi trên tuyến đường khác).
  • Binh sĩ thuyên chuyển (từ đơn vị này sang đơn vị khác).
động từ
  • Dời, chuyển, dọn.
  • Nhượng, nhường, chuyển cho.
  • Đồ lại, in lại.
  • Thuyên chuyển (nhân viên... ).
  • Chuyển xe, đổi xe (để tiếp tục đi trên tuyến đường khác).