transfer
/ˈtrænsfər/danh từ
- Sự di chuyển, sự dời chỗ; sự truyền.
- Sự nhượng, sự nhường lại, sự chuyển cho.
- Bản đồ lại.
- Sự thuyên chuyển (nhân viên... ).
- Sự chuyển khoản (tài vụ).
- Vé chuyển xe tàu (để tiếp tục đi trên tuyến đường khác).
- Binh sĩ thuyên chuyển (từ đơn vị này sang đơn vị khác).
động từ
- Dời, chuyển, dọn.
- Nhượng, nhường, chuyển cho.
- Đồ lại, in lại.
- Thuyên chuyển (nhân viên... ).
- Chuyển xe, đổi xe (để tiếp tục đi trên tuyến đường khác).
Động từ
- (thông tục) Di chuyển, di chuyển từ nơi này, người hoặc vật này sang nơi khác.(transitive) To move or pass from one place, person or thing to another.to transfer the laws of one country to another; to transfer suspicionchuyển giao pháp luật của nước này sang nước khác; chuyển sự nghi ngờ
- (ngoại động) Truyền đạt ấn tượng về (cái gì đó) từ bề mặt này sang bề mặt khác.(transitive) To convey the impression of (something) from one surface to another.to transfer drawings or engravings to a lithographic stoneđể chuyển các bản vẽ hoặc bản khắc sang đá in thạch bản
- (vận chuyển, của một khách du lịch) Để thoát khỏi một phương tiện giao thông công cộng và lên một phương tiện khác (thường là một phương tiện thuộc tuyến hoặc phương thức vận chuyển khác) để tiếp tục hành trình.(transport, of a traveler) To exit one mass transit vehicle and board another (typically one belonging to a different line or mode of transportation) to continue a journey.transfer to the Blue Linechuyển sang Blue Line
- (nội động) Được hoặc trở thành được chuyển giao.(intransitive) To be or become transferred.
Danh từ
- (không đếm được) Hành động vận chuyển hoặc di chuyển một cái gì đó từ nơi này, người hoặc vật này sang nơi khác.(uncountable) The act of conveying or removing something from one place, person or thing to another.
- (đếm được) Một trường hợp vận chuyển hoặc di chuyển từ nơi này, người hoặc đồ vật đến nơi khác; một sự chuyển giao.(countable) An instance of conveying or removing from one place, person or thing to another; a transferal.
- (đếm được, vận chuyển) Hành động xuống một phương tiện giao thông công cộng và lên một phương tiện khác (thường là phương tiện thuộc tuyến hoặc phương thức vận tải khác) để tiếp tục hành trình.(countable, transport) An act of exiting one mass transit vehicle and boarding another (typically one belonging to a different line or mode of transportation) to continue a journey.Free transfers can be made between the Red and Orange Lines by walking from one of the station's platforms to another; in addition, riders using a fare card also get free transfers between bus and subway at the station.Có thể thực hiện chuyển tuyến miễn phí giữa Tuyến Đỏ và Tuyến Cam bằng cách đi bộ từ một trong các sân ga của nhà ga này sang sân ga khác; Ngoài ra, hành khách sử dụng thẻ giá vé còn được miễn phí di chuyển giữa xe buýt và tàu điện ngầm tại nhà ga.
- (đếm được, vận chuyển) Biên nhận bằng giấy được trao cho người lái một chiếc xe buýt (và trong lịch sử cũng có một số tuyến đường cao tốc hoặc tàu điện ngầm nhất định), cho phép vào xe buýt khác miễn phí để tiếp tục hành trình.(countable, transport) A paper receipt given to a rider of one bus (and historically also certain elevated or subway lines), allowing free entry onto another bus to continue a journey.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “transfer” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish