transfer
/ˈtrænsfər/danh từ
- Sự di chuyển, sự dời chỗ; sự truyền.
- Sự nhượng, sự nhường lại, sự chuyển cho.
- Bản đồ lại.
- Sự thuyên chuyển (nhân viên... ).
- Sự chuyển khoản (tài vụ).
- Vé chuyển xe tàu (để tiếp tục đi trên tuyến đường khác).
- Binh sĩ thuyên chuyển (từ đơn vị này sang đơn vị khác).
động từ
- Dời, chuyển, dọn.
- Nhượng, nhường, chuyển cho.
- Đồ lại, in lại.
- Thuyên chuyển (nhân viên... ).
- Chuyển xe, đổi xe (để tiếp tục đi trên tuyến đường khác).
🔗 Tra thêm tại
