transportation
/ˌtrænspɚˈteɪʃən/danh từ
- Sự chuyên chở, sự vận tải.
- Phương tiện giao thông.
- Sự đưa đi đày, sự đày ải; tội đày.
- Phiếu vận tải, vé (tàu, xe).
Danh từ
- (chủ yếu là Hoa Kỳ) Hành động vận chuyển hoặc tình trạng vận chuyển; vận chuyển, thường là người, hàng hóa, v.v.(chiefly US) The act of transporting, or the state of being transported; conveyance, often of people, goods etc.We have to get people out of their cars and encourage them to use alternative forms of transportation.Chúng ta phải đưa mọi người ra khỏi ô tô và khuyến khích họ sử dụng các hình thức vận chuyển thay thế.
- (lịch sử) Sự trục xuất đến một thuộc địa hình sự.(historical) Deportation to a penal colony.Mulligan's sentence was commuted from death to transportation.Bản án của Mulligan được chuyển từ tử hình sang vận chuyển.
- (Mỹ) Phương tiện vận chuyển.(US) A means of conveyance.Nice transportation, dude, but your brake lights are busted.Giao thông tốt đấy anh bạn, nhưng đèn phanh của anh hỏng rồi.
- (US) Một vé hoặc giá vé.(US) A ticket or fare.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “transportation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish