transportation

/ˌtrænspɚˈteɪʃən/
danh từ
  • Sự chuyên chở, sự vận tải.
  • Phương tiện giao thông.
  • Sự đưa đi đày, sự đày ải; tội đày.
  • Phiếu vận tải, vé (tàu, xe).
Danh từ
  1. (chủ yếu là Hoa Kỳ) Hành động vận chuyển hoặc tình trạng vận chuyển; vận chuyển, thường là người, hàng hóa, v.v.
    (chiefly US) The act of transporting, or the state of being transported; conveyance, often of people, goods etc.
    We have to get people out of their cars and encourage them to use alternative forms of transportation.
    Chúng ta phải đưa mọi người ra khỏi ô tô và khuyến khích họ sử dụng các hình thức vận chuyển thay thế.
  2. (lịch sử) Sự trục xuất đến một thuộc địa hình sự.
    (historical) Deportation to a penal colony.
    Mulligan's sentence was commuted from death to transportation.
    Bản án của Mulligan được chuyển từ tử hình sang vận chuyển.
  3. (Mỹ) Phương tiện vận chuyển.
    (US) A means of conveyance.
    Nice transportation, dude, but your brake lights are busted.
    Giao thông tốt đấy anh bạn, nhưng đèn phanh của anh hỏng rồi.
  4. (US) Một vé hoặc giá vé.
    (US) A ticket or fare.
🎬 Nghe “transportation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish