trap
/træp/danh từ
- Đồ đạc quần áo, đồ dùng riêng; hành lý.
- Đá trap ((cũng) traprock).
- Bẫy, cạm bẫy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- Trap-door.
- Xifông; ống chữ U.
- Máy tung bóng để tập bắn, máy tung chim để tập bắn.
- Xe hai bánh.
- Cảnh sát; mật thám.
- (âm nhạc) nhạc khí gõ.
- , (từ lóng) cái mồm.
động từ
- Đặt bẫy, bẫy.
- Đặt cửa sập, đặt cửa lật (trên sàn, trần... ).
- Đặt xifông, đặt ống chữ U.
🔗 Tra thêm tại
