trap

/træp/
danh từ
  • Đồ đạc quần áo, đồ dùng riêng; hành lý.
  • Đá trap ((cũng) traprock).
  • Bẫy, cạm bẫy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  • Trap-door.
  • Xifông; ống chữ U.
  • Máy tung bóng để tập bắn, máy tung chim để tập bắn.
  • Xe hai bánh.
  • Cảnh sát; mật thám.
  • (âm nhạc) nhạc khí gõ.
  • , (từ lóng) cái mồm.
động từ
  • Đặt bẫy, bẫy.
  • Đặt cửa sập, đặt cửa lật (trên sàn, trần... ).
  • Đặt xifông, đặt ống chữ U.
Danh từ
  1. Một máy hoặc thiết bị khác được thiết kế để bắt (và đôi khi giết) động vật, bằng cách nhốt chúng vào thùng chứa hoặc bằng cách nắm lấy một phần cơ thể.
    A machine or other device designed to catch (and sometimes kill) animals, either by holding them in a container, or by catching hold of part of the body.
    I put down some traps in my apartment to try and deal with the mouse problem.
    Tôi đặt một số bẫy trong căn hộ của mình để thử giải quyết vấn đề chuột.
    Từ đồng nghĩa:snarefang
  2. Một mánh khóe hoặc sự dàn xếp được thiết kế để bắt ai đó theo nghĩa chung hơn; một cái bẫy.
    A trick or arrangement designed to catch someone in a more general sense; a snare.
    Unfortunately she fell into the trap of confusing biology with destiny.
    Thật không may, cô đã rơi vào cái bẫy nhầm lẫn sinh học với số phận.
  3. (máy tính) Một ngoại lệ được tạo ra bởi bộ xử lý hoặc bởi một sự kiện bên ngoài.
    (computing) An exception generated by the processor or by an external event.
  4. Bất kỳ thiết bị nào dùng để giữ và thả đột ngột một vật thể.
    Any device used to hold and suddenly release an object.
    They shot out of the school gates like greyhounds out of the trap.
    Họ lao ra khỏi cổng trường như những con chó săn thoát khỏi bẫy.
Động từ
  1. (ngoại động) Bắt về mặt vật lý, bắt vào một hoặc nhiều cái bẫy, hoặc cái gì đó giống như một cái bẫy.
    (transitive) To physically capture, to catch in a trap or traps, or something like a trap.
    to trap foxes
    để bẫy cáo
  2. (thông tục) Để gài bẫy; thực hiện bằng mưu kế; để bẫy.
    (transitive) To ensnare; to take by stratagem; to entrap.
    Be careful not to trap your finger in the door.
    Hãy cẩn thận để không bị kẹt ngón tay vào cửa.
  3. (thông tục) Cung cấp một cái bẫy.
    (transitive) To provide with a trap.
    to trap a drain
    để bẫy một cống
  4. (nội động) Đặt bẫy để săn thú; kinh doanh trò chơi bẫy; đi du lịch nhằm mục đích đánh bẫy.
    (intransitive) To set traps for game; to make a business of trapping game; to travel for the purpose of trapping.
    trap for beaver
    bẫy hải ly
🎬 Nghe “trap” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish