travel
/ˈtrævəl/danh từ
- Sự đi du lịch; cuộc du hành, cuộc lữ hành .
- Sự chạy đi chạy lại; đường chạy (của máy, pittông... ).
động từ
- Đi du lịch; du hành, lữ hành .
- Đi mời hàng, đi chào hàng.
- Đi, chạy, di động, chuyển động.
- Đưa nhìn, nhìn khắp (mắt); lan truyền đi (tin tức); suy nghĩ lan man (óc).
- Đi, du lịch.
- Đưa đi xa.
Động từ
- (nội động) Đang đi du lịch, thường là để đi chơi hoặc đi công tác và mang theo hành lý; để đi từ nơi này đến nơi khác.(intransitive) To be on a journey, often for pleasure or business and with luggage; to go from one place to another.John seems to spend as much time travelling as he does in the office.John dường như dành nhiều thời gian đi du lịch như ở văn phòng.
- (nội động) Đi từ nơi này đến nơi khác; để di chuyển hoặc truyền tải.(intransitive) To pass from one place to another; to move or transmit.Soundwaves can travel through water.Sóng âm có thể truyền qua nước.Từ đồng nghĩa:range
- (nội động từ, bóng rổ) Di chuyển trái phép bằng cách đi hoặc chạy mà không dẫn bóng.(intransitive, basketball) To move illegally by walking or running without dribbling the ball.
- (thông tục) Đi khắp nơi (một địa điểm).(transitive) To travel throughout (a place).I’ve travelled the world.Tôi đã đi du lịch khắp thế giới.
Danh từ
- Hành động đi du lịch; chuyển từ nơi này sang nơi khác.The act of traveling; passage from place to place.I like travel, but it’s always too tiring.Tôi thích du lịch nhưng việc đó luôn quá mệt mỏi.
- (số nhiều) Một chuỗi những cuộc hành trình.(in the plural) A series of journeys.I’m off on my travels around France again.Tôi lại bắt đầu chuyến du lịch vòng quanh nước Pháp.
- (ở số nhiều) Bản tường thuật về chuyến đi của một người.(in the plural) An account of one's travels.He released his travels in 1900, two years after returning from Africa.Ông thực hiện chuyến du hành của mình vào năm 1900, hai năm sau khi trở về từ Châu Phi.
- Hoạt động hoặc giao thông dọc theo một tuyến đường hoặc qua một điểm nhất định.The activity or traffic along a route or through a given point.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “travel” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish