travelling

/ˈtrævəl/
danh từ
  • Sự du lịch; cuộc du lịch.
  • Sự dời chỗ, sự di chuyển.
  • Sự quay phim trên giá trượt.
động từ
  • hiện tại phân từ của travel
tính từ
  • Sự đi đường, (thuộc) sự du lịch, (thuộc) sự du hành.
  • Nay đây mai đó, đi rong, lưu động.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của du lịch
    present participle and gerund of travel
Danh từ
  1. Hành động của một người đi du lịch; một cuộc hành trình.
    The act of one who travels; a journey.
Tính từ
  1. Đó là chuyến đi (với một).
    That travels (with one).
    a travelling companion
    một người bạn đồng hành
  2. Đó là thói quen đi lại.
    That travels habitually.
    a travelling funfair
    một hội chợ du lịch
🎬 Nghe “travelling” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish