treat
/ˈtriːt/danh từ
- Sự đãi, sự thết đãi.
- Tiệc, buổi chiêu đãi.
- Điều vui thích, điều thú vị, điều khoan khoái.
- Cuộc vui ngoài trời (cho thiếu nhi ở trường học).
động từ
- Đối xử, đối đãi, cư xử, ăn ở.
- Xem như, coi như.
- Thết, thết đãi.
- Mua (cử tri... ) bằng cách thết đãi ăn uống.
- Xét, nghiên cứu; giải quyết.
- Chữa (bệnh), điều trị.
- Xử lý.
- Bàn về, luận giải, nghiên cứu.
- Điều đình, thương lượng.
🔗 Tra thêm tại
