tree

/ˈtriː/
danh từ
  • Cây.
  • Giá chữ thập.
  • Cái nòng (giày); cái cốt (yên); trục (bánh xe).
  • Biểu đồ hình cây, cây.
động từ
  • Bắt phải nấp trên cây, bắt phải trốn trên cây.
  • Cho nòng vào.
  • Hãm vào vòng khó khăn lúng túng.