trick
/ˈtrɪk/danh từ
- Mưu mẹo, thủ đoạn đánh lừa; trò gian trá, trò bịp bợm.
- Trò chơi khăm, trò chơi xỏ; trò ranh ma, trò tinh nghịch.
- Ngón, đòn, phép, mánh khoé, mánh lới nhà nghề.
- Trò, trò khéo.
- Thói, tật.
- Nước bài.
- Phiên làm việc ở buồng lái.
động từ
- Lừa, đánh lừa, lừa gạt.
🔗 Tra thêm tại
