trick

/ˈtrɪk/
danh từ
  • Mưu mẹo, thủ đoạn đánh lừa; trò gian trá, trò bịp bợm.
  • Trò chơi khăm, trò chơi xỏ; trò ranh ma, trò tinh nghịch.
  • Ngón, đòn, phép, mánh khoé, mánh lới nhà nghề.
  • Trò, trò khéo.
  • Thói, tật.
  • Nước bài.
  • Phiên làm việc ở buồng lái.
động từ
  • Lừa, đánh lừa, lừa gạt.