trim

/ˈtrɪm/
danh từ
  • Sự ngăn nắp, sự gọn gàng.
  • Trạng thái sẵn sàng.
  • Y phục, cách ăn mặc.
  • Sự xoay (buồm) theo đúng hướng gió.
tính từ
  • Ngăn nắp, gọn gàng, chỉnh tề.
động từ
  • Sắp xếp, thu dọn, sắp đặt cho ngăn nắp thứ tự.
  • Sửa, gạt (bấc đèn); cời (tro để khêu ngọn lửa); cắt, hớt, tỉa (tóc, râu); xén, tỉa (cành lá... ); bào, đẽo (gỗ)...
  • Tô điểm, trang sức, trang điểm.
  • Cân bằng trọng tải (của tàu); xoay (buồm) theo hướng gió.
  • Mắng mỏ, sửa cho một trận.
  • Lựa chiều, nước đôi không đứng hẳn về phía bên nào; tìm cách chiếu lòng cả đôi bên.
🎬 Nghe “trim” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish