trip
/trɪp/danh từ
- Cuộc đi chơi, cuộc dạo chơi, cuộc du ngoạn.
- Chuyến đi, cuộc hành trình, sự vượt biển.
- Bước nhẹ.
- Bước trật, bước hụt; sự vấp, sự hụt chân.
- Sai lầm, sai sót, lỗi; sự nói lỡ lời.
- Sự ngáng, sự ngoéo chân; cái ngáng, cái ngoéo chân.
- Mẻ cá câu được.
- Sự nhả; thiết bị nhả.
động từ
- Bước nhẹ, đi nhẹ bước, nhảy múa nhẹ nhàng.
- Trật bước, hụt chân, bước hụt, vấp.
- Lầm, lầm lỗi; nói lỡ lời.
- Ngáng, ngoéo (chân), làm cho vấp ngã.
- Thả trượt (neo).
- Nhả (máy).
Danh từ
- Một cuộc hành trình; một chuyến tham quan hoặc đi chơi.A journey; an excursion or jaunt.We made a trip to the beach.Chúng tôi đã thực hiện một chuyến đi đến bãi biển.
- Một sự vấp ngã hoặc bước đi sai lầm.A stumble or misstep.He was injured due to a trip down the stairs.Anh ấy bị thương do vấp phải cầu thang.
- (nghĩa bóng, cổ xưa) Sai lầm; một thất bại; một sai lầm.(figurative, archaic) An error; a failure; a mistake.Từ đồng nghĩa:aberrationbloomerblooperblunderboner
- (thông tục) Khoảng thời gian mà một người trải qua trạng thái mơ màng hoặc ảo giác do ma túy gây ra.(colloquial) A period of time in which one experiences drug-induced reverie or hallucinations.He had a strange trip after taking LSD.Anh ấy đã có một chuyến đi kỳ lạ sau khi dùng LSD.
Động từ
- (nội động từ) Ngã hoặc vấp phải một vật do dùng chân đập vào vật đó(intransitive) To fall over or stumble over an object as a result of striking it with one's footBe careful not to trip on those tree roots. You tripped over the cat and fell downstairs just last week.Hãy cẩn thận để không vấp phải những rễ cây đó. Bạn đã vấp phải con mèo và ngã xuống cầu thang vào tuần trước.
- (chuyển tiếp, đôi khi theo sau là "lên") Làm cho (một người hoặc động vật) ngã hoặc vấp ngã bằng cách đập chân họ từ bên dưới.(transitive, sometimes followed by "up") To cause (a person or animal) to fall or stumble by knocking their feet from under them.A pedestrian was able to trip the burglar as he was running away.Một người đi bộ đã có thể tóm được tên trộm khi hắn đang bỏ chạy.
- (nội động từ) Phạm tội nhầm lẫn; phạm tội trái với đạo đức, lễ nghi, v.v.(intransitive) To be guilty of a misstep or mistake; to commit an offence against morality, propriety, etc
- (chuyển tiếp, lỗi thời) Để phát hiện bước đi sai lầm; để bắt ; để kết án.(transitive, obsolete) To detect in a misstep; to catch; to convict.
Tính từ
- (tiếng lóng của poker) Của hoặc liên quan đến chuyến đi (ba của một loại).(poker slang) Of or relating to trips (three of a kind).
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “trip” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish