trip
/trɪp/danh từ
- Cuộc đi chơi, cuộc dạo chơi, cuộc du ngoạn.
- Chuyến đi, cuộc hành trình, sự vượt biển.
- Bước nhẹ.
- Bước trật, bước hụt; sự vấp, sự hụt chân.
- Sai lầm, sai sót, lỗi; sự nói lỡ lời.
- Sự ngáng, sự ngoéo chân; cái ngáng, cái ngoéo chân.
- Mẻ cá câu được.
- Sự nhả; thiết bị nhả.
động từ
- Bước nhẹ, đi nhẹ bước, nhảy múa nhẹ nhàng.
- Trật bước, hụt chân, bước hụt, vấp.
- Lầm, lầm lỗi; nói lỡ lời.
- Ngáng, ngoéo (chân), làm cho vấp ngã.
- Thả trượt (neo).
- Nhả (máy).
🔗 Tra thêm tại
