trouble
/ˈtrəbəl/danh từ
- Điều lo lắng, điều phiền muộn.
- Sự làm phiền, sự quấy rầy; điều phiền hà.
- Sự chịu khó, sự cố gắng; sự khó nhọc.
- Tình trạng bất an, tình trạng rắc rối, tình trạng lộn xộn, tình trạng rối loạn.
- Trạng thái khó ở, tình trạng mắc bệnh; bệnh.
- Sự hỏng hóc, sự trục trặc (của máy).
động từ
- Làm đục.
- Làm phiền, quấy rầy.
- Làm cho lo lắng, làm phiền muộn, làm băn khoăn.
- Làm cho khổ sở, làm cho đau đớn.
- Lo nghĩ, lo lắng, băn khoăn, bận tâm.
🔗 Tra thêm tại
