truck
/trək/danh từ
- Sự trao đổi, sự đổi chác.
- Đồ linh tinh, hàng vặt.
- Chuyện nhảm, chuyện tầm bậy.
- Rau (trồng để bán).
- Quan hệ.
- Chế độ trả lương bằng hiện vật ((cũng) truck system).
- Xe ba gác.
- Xe tải.
- Toa chở hàng (không có mui).
- Xe dỡ hành lý (ở ga xe lửa).
động từ
- Buôn bán; đổi chác.
- Bán rong (hàng hoá).
- Chở bằng xe ba gác.
- Chở bằng xe tải.
- Chở bằng toa chở hàng.
🔗 Tra thêm tại
