truck
/trək/danh từ
- Sự trao đổi, sự đổi chác.
- Đồ linh tinh, hàng vặt.
- Chuyện nhảm, chuyện tầm bậy.
- Rau (trồng để bán).
- Quan hệ.
- Chế độ trả lương bằng hiện vật ((cũng) truck system).
- Xe ba gác.
- Xe tải.
- Toa chở hàng (không có mui).
- Xe dỡ hành lý (ở ga xe lửa).
động từ
- Buôn bán; đổi chác.
- Bán rong (hàng hoá).
- Chở bằng xe ba gác.
- Chở bằng xe tải.
- Chở bằng toa chở hàng.
Danh từ
- Một bánh xe nhỏ hoặc con lăn, đặc biệt là bánh xe chở súng.A small wheel or roller, specifically the wheel of a gun carriage.
- Quả bóng trên đỉnh cột cờ.The ball on top of a flagpole.
- (hàng hải) Trên cột buồm bằng gỗ, một đĩa tròn (hoặc đôi khi là hình chữ nhật) bằng gỗ ở gần hoặc ở đầu cột buồm, thường có lỗ hoặc rãnh để buộc dây tín hiệu; cũng là nơi tạm thời hoặc khẩn cấp để trông chừng. "Main" dùng để chỉ cột buồm chính, trong khi xe tải trên cột khác có thể được gọi (ví dụ: trên cột buồm) "mizzen-truck".(nautical) On a wooden mast, a circular disc (or sometimes a rectangle) of wood near or at the top of the mast, usually with holes or sheaves to reeve signal halyards; also a temporary or emergency place for a lookout. "Main" refers to the mainmast, whereas a truck on another mast may be called (on the mizzenmast, for example) "mizzen-truck".
- (đếm được, không đếm được, Mỹ, Canada, Ấn Độ, Úc) Xe cơ giới nặng hơn được thiết kế để chở hàng hóa hoặc để kéo sơ mi rơ moóc được thiết kế để chở hàng hóa; (ở Malaysia/ Singapore) một phương tiện như vậy có toa đóng hoặc có mái che.(countable, uncountable, US, Canada, India, Australia) A heavier motor vehicle designed to carry goods or to pull a semi-trailer designed to carry goods; (in Malaysia/Singapore) a such vehicle with a closed or covered carriage.We rented a truck big enough to carry the whole load in one trip.Chúng tôi thuê một chiếc xe tải đủ lớn để chở toàn bộ tải trọng trong một chuyến đi.Từ đồng nghĩa:lorry
Động từ
- (Nội động) Lái xe tải.(intransitive) To drive a truck.My father has been trucking for 20 years.Bố tôi đã làm nghề vận tải đường bộ được 20 năm.
- (Động) Vận chuyển bằng xe tải.(transitive) To convey by truck.Last week, Cletus trucked 100 pounds of lumber up to Dubuque.Tuần trước, Cletus đã chở 100 pound gỗ đến Dubuque.
- (nội động từ, Mỹ, lóng) Đi du lịch, tiếp tục.(intransitive, US, slang) To travel, to proceed.
- (nội động từ, Mỹ, Canada, lóng) Kiên trì, chịu đựng.(intransitive, US, Canada, slang) To persist, to endure.Keep on trucking!Tiếp tục vận tải!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “truck” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish