true

/ˈtruː/
tính từ
  • Thật, thực, đúng, xác thực.
  • Chân chính.
  • Thành khẩn, chân thành.
  • Trung thành.
  • Đúng, chính xác.
  • Đúng chỗ.
phó từ
  • Thật, thực.
  • Đúng.
danh từ
  • Vị trí đúng.
  • Sự lắp đúng chỗ.
động từ
  • (+ up) điều chỉnh cho đúng chỗ.
Tính từ
  1. (của một tuyên bố) Phù hợp với tình trạng thực tế của thực tế hoặc thực tế; thực tế đúng.
    (of a statement) Conforming to the actual state of reality or fact; factually correct.
    This is a true story.
    Đây là một câu chuyện có thật.
    Từ đồng nghĩa:factualreal
  2. Tuân theo một quy tắc hoặc khuôn mẫu; chính xác; chính xác.
    Conforming to a rule or pattern; exact; accurate.
    a true copy
    một bản sao thực sự
  3. (logic) Của trạng thái trong logic Boolean biểu thị kết quả khẳng định hoặc tích cực.
    (logic) Of the state in Boolean logic that indicates an affirmative or positive result.
    "A and B" is true if and only if "A" is true and "B" is true.
    "A và B" đúng khi và chỉ khi "A" đúng và "B" đúng.
  4. Trung thành, trung thành.
    Loyal, faithful.
    He’s turned out to be a true friend.
    Anh ấy hóa ra là một người bạn thực sự.
Trạng từ
  1. (bắn, ném v.v.) Chính xác; trong sự liên kết.
    (of shooting, throwing etc) Accurately; in alignment.
    This gun shoots true.
    Súng này bắn thật.
  2. (cổ) Thành thật mà nói.
    (archaic) Truthfully.
Danh từ
  1. Trạng thái thẳng hàng.
    The state of being in alignment.
  2. (Từ cũ) Sự thật.
    (obsolete) Truth.
  3. (lỗi thời) Cam kết hoặc đình chiến.
    (obsolete) A pledge or truce.
Động từ
  1. Làm thẳng (cái gì đó được cho là thẳng).
    To straighten (something that is supposed to be straight).
    He trued the spokes of the bicycle wheel.
    Anh ấy đã chỉnh lại nan hoa của bánh xe đạp.
  2. Để làm cho căn chỉnh đều, bằng phẳng, đối xứng hoặc chính xác; điều chỉnh (thường theo sau là tăng).
    To make even, level, symmetrical, or accurate, align; adjust (often followed by up).
    We spent all night truing up the report.
    Chúng tôi đã mất cả đêm để hoàn thiện bản báo cáo.
🎬 Nghe “true” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish