trump

/ˈtrəmp/
danh từ
  • , (thơ ca) kèn trompet.
  • Tiếng kèn.
  • Lá bài chủ.
  • Người tốt; người cừ; người giàu có; người hào phóng.
động từ
  • Cắt bằng quân bài chủ.
  • Chơi bài chủ (đen & bóng).