Từ Điển
AV
Tách từ
Từ điển
Sổ tay
Thi thử
Shadowing
Cộng đồng
E-learning
Bảng giá
Giới thiệu
Videos
Tài liệu free
Tin tức
FAQ
Đăng nhập
Tra cứu
trumpet
/ˈtrʌmpət/
danh từ
Kèn trompet.
Tiếng kèn trompet.
Người thổi trompet (ở ban nhạc).
Ear-trumpet.
động từ
Thổi kèn để loan báo (việc gì); công bố, loan báo.
Thổi kèn trompet.
Rống lên (voi... ).
🔗 Tra thêm tại
Hỏi ChatGPT
🌐 Google Dịch
🖼️ Hình ảnh
📺 Video
🌐 Cambridge
🌐 Oxford
Tách từ
Từ điển
Sổ tay
Thi thử
Shadowing