trust

/trəst/
danh từ
  • Sự tín nhiệm, lòng tin, sự tin cậy.
  • Niềm hy vọng, kỳ vọng, sự tin tưởng, sự trông mong.
  • Sự giao phó, sự phó thác, sự uỷ thác.
  • Trách nhiệm.
  • Sự mua chịu, sự bán chịu.
  • Tơrơt.
động từ
  • Tin, tin cậy, tín nhiệm; trông cậy.
  • Hy vọng.
  • Giao phó, phó thác, uỷ thác.
  • Phó mặc, để mặc, bỏ mặc.
  • Bán chịu, cho chịu.
  • Trông mong, tin cậy.