trust
/trəst/danh từ
- Sự tín nhiệm, lòng tin, sự tin cậy.
- Niềm hy vọng, kỳ vọng, sự tin tưởng, sự trông mong.
- Sự giao phó, sự phó thác, sự uỷ thác.
- Trách nhiệm.
- Sự mua chịu, sự bán chịu.
- Tơrơt.
động từ
- Tin, tin cậy, tín nhiệm; trông cậy.
- Hy vọng.
- Giao phó, phó thác, uỷ thác.
- Phó mặc, để mặc, bỏ mặc.
- Bán chịu, cho chịu.
- Trông mong, tin cậy.
🔗 Tra thêm tại
