tuck
/ˈtʌk/📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
- nếp gấp lên (ở quần áo, để cho ngắn bớt)
- (từ lóng) đồ ăn, bánh kẹo
ngoại động từ
- gấp nếp, gấp lên (quần áo..., cho ngắn bớt)
- đút vào, nhét vào, bỏ vào, thu vào, rúc vào
nội động từ
- chui vào, rúc vào
- cất kín, giấu đi một chỗ, để riêng ra
- (đùa cợt) ăn, chén
- đút vào, nhét vào
- (thông tục) (+ at) ăn ngon lành; chén đẫy, ăn nhồi nhét
- ăn ngon lành
🔗 Tra thêm tại
