tune
/ˈtuːn/danh từ
- Điệu (hát... ), giai điệu.
- Sự đúng điệu; sự hoà âm.
- Sự hoà hợp sự hoà thuận.
- Sự cao hứng, sự hứng thú.
động từ
- Lên dây so dây (đàn).
- Làm cho hoà hợp, làm cho phù hợp, làm cho ăn giọng, làm cho ăn khớp.
- Điều chỉnh (máy... ).
- Hoà hợp với, hoà nhịp với, ăn giọng với, ăn khớp với (đen & bóng).
🔗 Tra thêm tại
