tune

/ˈtuːn/
danh từ
  • Điệu (hát... ), giai điệu.
  • Sự đúng điệu; sự hoà âm.
  • Sự hoà hợp sự hoà thuận.
  • Sự cao hứng, sự hứng thú.
động từ
  • Lên dây so dây (đàn).
  • Làm cho hoà hợp, làm cho phù hợp, làm cho ăn giọng, làm cho ăn khớp.
  • Điều chỉnh (máy... ).
  • Hoà hợp với, hoà nhịp với, ăn giọng với, ăn khớp với (đen & bóng).