turn
/tərn/danh từ
- Sự quay; vòng quay.
- Vòng cuộn, vòng xoắn (dây thép... ).
- Sự đổi hướng, sự rẽ; chỗ ngoặt, chỗ rẽ.
- Chiều hướng, sự diễn biến.
- Sự thay đổi.
- Khuynh hướng, thiên hướng, năng khiếu.
- Tâm tính, tính khí.
- Lần, lượt, phiên.
- Thời gian hoạt động ngắn; chầu.
- Dự kiến, ý định, mục đích.
- Hành vi, hành động, cách đối đãi.
- Tiết mục.
động từ
- Quay, xoay, vặn.
- Lộn.
- Lật, trở, dở.
- Quay về, hướng về, ngoảnh về.
- Quành, đi quanh, đi vòng rẽ, ngoặt.
- Quá (một tuổi nào đó).
- Tránh; gạt.
- Dịch; đổi, biến, chuyển.
- Làm cho.
- Làm chua (sữa... ).
- Làm khó chịu, làm buồn nôn.
- Làm say sưa; làm hoa lên; làm điên cuồng.
🔗 Tra thêm tại
