turning

/ˈtɚnɪŋ/
động từ
  • hiện tại phân từ của turn
danh từ
  • Sự quay, sự xoay.
  • Sự đổi chiếu, sự đổi hướng.
  • Chỗ ngoặt, chỗ rẽ.
  • Sự tiện; nghề tiện.
Danh từ
  1. (Anh, Ireland) Rẽ hoặc đi chệch khỏi đường đi thẳng.
    (UK, Ireland) A turn or deviation from a straight course.
    Take the second turning on the left.
    Rẽ ở ngã rẽ thứ hai bên trái.
    Từ đồng nghĩa:swarf
  2. (khúc côn cầu trên sân) Trong môn khúc côn cầu, một pha phạm lỗi do một cầu thủ cố gắng đánh bóng, người này đã xen vào giữa quả bóng và một cầu thủ đối phương đang cố gắng làm điều tương tự.
    (field hockey) At hockey, a foul committed by a player attempting to hit the ball who interposes their body between the ball and an opposing player trying to do the same.
    Từ đồng nghĩa:swarf
  3. Việc cắt gỗ hoặc kim loại trên máy tiện để tạo hình khi cần thiết.
    The cutting of wood or metal on a lathe to shape it as needed.
    Từ đồng nghĩa:swarf
  4. Hành động của người quay (xoay hoặc xoắn).
    The act of one who turns (rotates or twists).
    Từ đồng nghĩa:swarf
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của lần lượt
    present participle and gerund of turn
    The Earth is turning about its axis as we speak.
    Trái đất đang quay quanh trục của nó khi chúng ta nói chuyện.
🎬 Nghe “turning” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish