tusk

/ˈtʌsk/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • (động vật học) ngà (voi); răng ranh (lợi lòi)
  • răng (cào, bừa...)
ngoại động từ
  • đâm bằng ngà; xé bằng răng nanh