tutor
/ˈtutər/danh từ
- Người giám hộ (đứa trẻ vị thành niên).
- Gia sư, thầy giáo kèm riêng.
- Trợ lý học tập (ở trường đại học Anh).
động từ
- Giám hộ.
- Dạy kèm, kèm cặp.
- Kiềm chế.
- Làm nhiệm vụ giám hộ.
- Là gia sư.
Danh từ
- Người dạy người khác (thường được gọi là học sinh, người học hoặc người dạy kèm) trong tương tác một-một hoặc nhóm nhỏ.One who teaches another (usually called a student, learner, or tutee) in a one-on-one or small-group interaction.He passed the difficult class with help from his tutor.Anh ấy đã vượt qua lớp học khó với sự giúp đỡ của gia sư.Từ đồng nghĩa:preceptor
- (Anh) Một viên chức đại học chịu trách nhiệm quản lý sinh viên trong một hội trường cụ thể.(UK) A university officer responsible for students in a particular hall.Từ đồng nghĩa:preceptor
- (Anh) Phòng chủ nhiệm.(UK) A homeroom.Từ đồng nghĩa:preceptor
- (luật cũ hoặc luật Quebec) Người có trách nhiệm chăm sóc trẻ em hoặc học sinh và tài sản của trẻ; một người giám hộ.(obsolete or Quebec law) One who has the charge of a child or pupil and his estate; a guardian.Từ đồng nghĩa:preceptor
Động từ
- (ngoại động) Hướng dẫn, dạy dỗ, đặc biệt là một cá nhân hoặc một nhóm nhỏ.(transitive) To instruct or teach, especially an individual or small group.To help pay her tuition, the college student began to tutor high school students in calculus and physics.Để giúp trả học phí, cô sinh viên đại học này bắt đầu dạy kèm cho học sinh trung học môn toán và vật lý.
- (nghĩa bóng, cổ xưa) Đối xử với uy quyền hoặc sự nghiêm khắc.(transitive, archaic) To treat with authority or sternness.
- (trò chơi bài sưu tầm) Lấy một lá bài từ bộ bài của mình.(collectible card games) To fetch a card from one's deck.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “tutor” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish