twig

/ˈtwɪg/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • cành con
  • que dò mạch nước
  • (điện học) dây nhánh nhỏ
  • (giải phẫu) nhánh động mạch
  • (xem) hop
  • dùng que để dò mạch nước
ngoại động từ
  • (thông tục) hiểu, nắm được
  • thấy, nhận thấy, cảm thấy