twig

/ˈtwɪg/
danh từ
  • Cành con.
  • Que dò mạch nước.
  • Dây nhánh nhỏ.
  • Nhánh động mạch.
động từ
  • Hiểu, nắm được.
  • Thấy, nhận thấy, cảm thấy.
Danh từ
  1. Một nhánh nhỏ mỏng của cây hoặc bụi rậm.
    A small thin branch of a tree or bush.
    They used twigs and leaves as a base to start the fire.
    Họ dùng cành cây và lá cây làm căn cứ để nhóm lửa.
    Từ đồng nghĩa:tillow
  2. (thể hình, tiếng lóng) Ai đó, hoặc một bộ phận cơ thể của họ, trông không phát triển.
    (bodybuilding, slang) Somebody, or one of their body parts, not looking developed.
    Từ đồng nghĩa:tillow
Động từ
  1. (Động) Đánh bằng cành cây.
    (transitive) To beat with twigs.
  2. (thông tục, địa phương) Nhận ra điều gì đó; để bắt kịp; để nhận ra ai đó hoặc một cái gì đó
    (colloquial, regional) To realise something; to catch on; to recognize someone or something.
    He hasn't twigged that we're planning a surprise party for him.
    Anh ấy không hề nghi ngờ rằng chúng tôi đang lên kế hoạch tổ chức một bữa tiệc bất ngờ cho anh ấy.
    Từ đồng nghĩa:clockget itnoticefathomfigure out
  3. (nội động) Được nhận ra và hiểu biết; để nhấp chuột.
    (intransitive) To be realized and understood; to click.
    Từ đồng nghĩa:clockget itnoticefathomfigure out
  4. Để hiểu ý nghĩa của (một người); để hiểu.
    To understand the meaning of (a person); to comprehend.
    Do you twig me?
    Bạn có quấy rầy tôi không?
    Từ đồng nghĩa:clockget itnoticefathomfigure out
🎬 Nghe “twig” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish