twist
/ˈtwɪst/danh từ
- Sự xoắn, sự vặn, sự bện; vòng xoắn.
- Sợi xe, thừng bện.
- Cuộn (thuốc lá); gói (thuốc, kẹo... ) xoắn hai đầu.
- Sự nhăn nhó, sự méo mó, sự quằn quại.
- Khúc cong, khúc lượn quanh co.
- Sự xoáy (quả bóng).
- Sự trẹo gân, sự sái gân, sự trẹo xương.
- Sự vênh (tấm ván).
- Điệu nhảy tuýt.
- Khuynh hướng; bản tính.
- Sự bóp méo, sự xuyên tạc.
- Rượu pha trộn (cônhăc, uytky... ).
động từ
- Xoắn, vặn, xe, bện, kết.
- Nhăn, làm méo.
- Làm trẹo, làm cho sái.
- Đánh xoáy (nghĩa bóng).
- Bóp méo, làm sai đi, xuyên tạc.
- Lách, len lỏi, đi vòng vèo.
- Xoắn lại, cuộn lại.
- Quằn quại, oằn oại, vặn vẹo mình.
- Trật, sái.
- Lượn vòng, uốn khúc quanh co.
- Len, lách, đi vòng vèo.
Danh từ
- Một lực xoắn.A twisting force.
- Bất cứ điều gì xoắn, hoặc hành động xoắn.Anything twisted, or the act of twisting.
- Các hình thức đưa ra trong xoắn.The form given in twisting.
- Mức độ căng thẳng hoặc căng thẳng khi xoắn.The degree of stress or strain when twisted.
Động từ
- Để xoay các đầu của một vật gì đó, thường là sợi chỉ, dây thừng, v.v., theo các hướng ngược nhau, thường dùng lực.To turn the ends of something, usually thread, rope etc., in opposite directions, often using force.
- Để kết hợp với nhau bằng cách xoắn một phần xung quanh phần khác.To join together by twining one part around another.
- Để vặn vẹo; quằn quại; làm phức tạp; uốn cong theo hình xoắn ốc; để xoắn lại.To contort; to writhe; to complicate; to crook spirally; to convolve.June 8, 1714, Alexander Pope, letter to Jonathan Swift twisting it into a serpentine form.Ngày 8 tháng 6 năm 1714, Alexander Pope, bức thư gửi Jonathan Swift xoắn nó thành dạng ngoằn ngoèo.
- Để vòng hoa; gió; bao vây; để đoàn kết bởi sự đan xen của các bộ phận.To wreathe; to wind; to encircle; to unite by intertexture of parts.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “twist” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish