twist
/ˈtwɪst/danh từ
- Sự xoắn, sự vặn, sự bện; vòng xoắn.
- Sợi xe, thừng bện.
- Cuộn (thuốc lá); gói (thuốc, kẹo... ) xoắn hai đầu.
- Sự nhăn nhó, sự méo mó, sự quằn quại.
- Khúc cong, khúc lượn quanh co.
- Sự xoáy (quả bóng).
- Sự trẹo gân, sự sái gân, sự trẹo xương.
- Sự vênh (tấm ván).
- Điệu nhảy tuýt.
- Khuynh hướng; bản tính.
- Sự bóp méo, sự xuyên tạc.
- Rượu pha trộn (cônhăc, uytky... ).
động từ
- Xoắn, vặn, xe, bện, kết.
- Nhăn, làm méo.
- Làm trẹo, làm cho sái.
- Đánh xoáy (nghĩa bóng).
- Bóp méo, làm sai đi, xuyên tạc.
- Lách, len lỏi, đi vòng vèo.
- Xoắn lại, cuộn lại.
- Quằn quại, oằn oại, vặn vẹo mình.
- Trật, sái.
- Lượn vòng, uốn khúc quanh co.
- Len, lách, đi vòng vèo.
🔗 Tra thêm tại
