twitter

/ˈtwɪtɚ/
danh từ
  • Tiếng hót líu lo.
  • Tiếng nói líu ríu (vì giận dữ, xúc động... ).
động từ
  • Hót líu lo.
  • Nói líu ríu (vì giận dữ, xúc động... ).