underground

/ˈʌndɚˌgraʊnd/
tính từ
  • Dưới đất, ngầm.
  • Kín, bí mật.
phó từ
  • Dưới đất, ngầm.
  • Kín, bí mật.
danh từ
  • Khoảng dưới mặt đất.
  • Xe điện ngầm, mêtrô.
  • Sự kháng cự bí mật, sự chống đối ngầm; phong trào bí mật.
Tính từ
  1. (không thể so sánh được) Dưới mặt đất; bên dưới bề mặt Trái đất.
    (not comparable) Below the ground; below the surface of the Earth.
    There is an underground tunnel that takes you across the river.
    Có một đường hầm ngầm đưa bạn qua sông.
    Từ đồng nghĩa:subterraneanhypogean
  2. (Nghĩa bóng) Bí mật, lén lút, kín đáo.
    (figurative) Hidden, furtive, secretive.
    These criminals operate through an underground network.
    Những tên tội phạm này hoạt động thông qua một mạng lưới ngầm.
    Từ đồng nghĩa:coveredconcealeddarkdernhidden
  3. (nghĩa bóng) Thuộc hoặc liên quan đến một loại hình nghệ thuật (chẳng hạn như âm nhạc) hoặc văn hóa nhóm nằm ngoài xu hướng chính thống, đặc biệt là một loại hình không chính thức và bị chính quyền che giấu.
    (figurative) Of or relating to an art forms (such as music) or subculture that is outside the mainstream, especially one that is unofficial and hidden from the authorities.
    underground music
    nhạc ngầm
    Từ đồng nghĩa:alternativeunconventional
Trạng từ
  1. Dưới mặt đất.
    Below the ground.
    The tunnel goes underground at this point.
    Đường hầm đi xuống lòng đất vào thời điểm này.
    Từ đồng nghĩa:below ground
  2. Bí mật.
    Secretly.
Danh từ
  1. (địa lý) Các khu vực bên dưới bề mặt trái đất, cả tự nhiên (ví dụ: hang động) và nhân tạo (ví dụ: mỏ).
    (geography) The regions beneath the surface of the earth, both natural (eg. caves) and man-made (eg. mines).
  2. (chủ yếu là người Anh) Từ đồng nghĩa của tàu điện ngầm: một tuyến đường sắt nằm dưới lòng đất.
    (chiefly British) Synonym of subway: a railway that is under the ground.
    London Underground
    Tàu điện ngầm Luân Đôn
    Từ đồng nghĩa:underground railwaysubway
  3. (có mạo từ xác định) Một phong trào hoặc tổ chức của những người chống lại quy ước chính trị.
    (with definite article) A movement or organization of people who resist political convention.
    the French underground during World War II
    lực lượng ngầm của Pháp trong Thế chiến thứ hai
    Từ đồng nghĩa:resistance
  4. (có mạo từ xác định) Một phong trào hoặc tổ chức của những người chống lại quy ước nghệ thuật.
    (with definite article) A movement or organization of people who resist artistic convention.
    Từ đồng nghĩa:avant-gardecounterculture
Động từ
  1. Để định tuyến cáp phân phối điện dưới lòng đất.
    To route electricity distribution cables underground.
  2. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của undergrind
    simple past and past participle of undergrind
🎬 Nghe “underground” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish