understanding

/ˌəndərˈstændɪŋ/
danh từ
  • Sự hiểu biết, sự am hiểu.
  • Óc thông minh, óc suy xét, trí tuệ.
  • Quan niệm.
  • Sự thoả thuận; sự thông cảm, sự hiểu nhau.
  • Điều kiện.
  • (từ lóng) chân, cẳng
  • giày, dép.
tính từ
  • Hiểu biết.
  • Thông minh, sáng ý, mau hiểu.