unhealthy

/ˌʌnˈhɛlθi/
tính từ
  • ốm yếu, yếu đuối ốm đau
  • hại sức khoẻ
  • (nghĩa bóng) bệnh hoạn
  • (quân sự), (từ lóng) nguy hiểm; trống (địa điểm)
Tính từ
  1. đặc trưng bởi, hoặc có lợi cho sức khỏe kém
    characterized by, or conducive to poor health
    The villagers lived in unhealthy surroundings.
    Dân làng sống trong môi trường xung quanh không lành mạnh.
    Từ đồng nghĩa:diseased
  2. ốm hoặc ốm
    sick or ill
    He was an unhealthy child.
    Anh ấy là một đứa trẻ không khỏe mạnh.
    Từ đồng nghĩa:diseased
  3. có xu hướng tham nhũng
    tending to corrupt
    He liked unhealthy reading material.
    Anh ấy thích đọc những tài liệu không lành mạnh.
    Từ đồng nghĩa:diseased
  4. đặc trưng bởi sức khỏe tâm thần bị xáo trộn
    characterized by disturbed mental health
    He had an unhealthy interest in fire.
    Anh ta có sở thích không lành mạnh về lửa.
    Từ đồng nghĩa:diseased
🎬 Nghe “unhealthy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish