union

/ˈjuːnjən/
danh từ
  • Sự hợp nhất, sự kết hợp, sự liên kết; liên minh, liên hiệp.
  • Sự nhất trí, sự cộng đồng, sự đoàn kết, sự hoà hợp.
  • Hiệp hội, liên hiệp; đồng minh; liên bang.
  • Hợp.
  • Phép hợp.
  • Sự kết hôn, hôn nhân.
  • Nhà tế bần.
  • Câu lạc bộ và hội tranh luận (ở một vài trường đại học); trụ sở của hội tranh luận.
  • Thùng (để) lắng bia.
  • Vải sợi pha lanh; vải sợi pha tơ.
  • Răcco, ống nối.