union

/ˈjuːnjən/
danh từ
  • Sự hợp nhất, sự kết hợp, sự liên kết; liên minh, liên hiệp.
  • Sự nhất trí, sự cộng đồng, sự đoàn kết, sự hoà hợp.
  • Hiệp hội, liên hiệp; đồng minh; liên bang.
  • Hợp.
  • Phép hợp.
  • Sự kết hôn, hôn nhân.
  • Nhà tế bần.
  • Câu lạc bộ và hội tranh luận (ở một vài trường đại học); trụ sở của hội tranh luận.
  • Thùng (để) lắng bia.
  • Vải sợi pha lanh; vải sợi pha tơ.
  • Răcco, ống nối.
Danh từ
  1. (đếm được) Hành động hợp nhất hoặc nối hai hoặc nhiều thứ thành một.
    (countable) The act of uniting or joining two or more things into one.
    Từ đồng nghĩa:junctioncoalitioncombination
  2. (không đếm được) Trạng thái thống nhất hoặc nối liền; một trạng thái thống nhất hoặc hòa hợp
    (uncountable) The state of being united or joined; a state of unity or harmony.
  3. (đếm được) Cái gì đó thống nhất, hoặc tạo thành một; một cái gì đó được hình thành bởi sự kết hợp hoặc liên minh của các bộ phận hoặc thành viên; một liên minh; một cơ thể hợp nhất; một giải đấu.
    (countable) Something united, or made one; something formed by a combination or coalition of parts or members; a confederation; a consolidated body; a league.
  4. (đếm được) Công đoàn; một công đoàn.
    (countable) A trade union; a workers' union.
Động từ
  1. (lý thuyết tập hợp) Để kết hợp các tập hợp bằng phép toán hợp.
    (set theory) To combine sets using the union operation.
Tính từ
  1. Thuộc về, được đại diện bởi, hoặc liên quan đến một liên đoàn lao động.
    Belonging to, represented by, or otherwise pertaining to a labour union.
    Actors have to be union to get work here.
    Các diễn viên phải đoàn kết mới có được việc làm ở đây.
    Từ đồng nghĩa:unionized
  2. (Ấn Độ) liên bang.
    (India) federal.
    The union government of India
    Chính phủ liên bang Ấn Độ
🎬 Nghe “union” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish