union
/ˈjuːnjən/danh từ
- Sự hợp nhất, sự kết hợp, sự liên kết; liên minh, liên hiệp.
- Sự nhất trí, sự cộng đồng, sự đoàn kết, sự hoà hợp.
- Hiệp hội, liên hiệp; đồng minh; liên bang.
- Hợp.
- Phép hợp.
- Sự kết hôn, hôn nhân.
- Nhà tế bần.
- Câu lạc bộ và hội tranh luận (ở một vài trường đại học); trụ sở của hội tranh luận.
- Thùng (để) lắng bia.
- Vải sợi pha lanh; vải sợi pha tơ.
- Răcco, ống nối.
Danh từ
- (đếm được) Hành động hợp nhất hoặc nối hai hoặc nhiều thứ thành một.(countable) The act of uniting or joining two or more things into one.
- (không đếm được) Trạng thái thống nhất hoặc nối liền; một trạng thái thống nhất hoặc hòa hợp(uncountable) The state of being united or joined; a state of unity or harmony.
- (đếm được) Cái gì đó thống nhất, hoặc tạo thành một; một cái gì đó được hình thành bởi sự kết hợp hoặc liên minh của các bộ phận hoặc thành viên; một liên minh; một cơ thể hợp nhất; một giải đấu.(countable) Something united, or made one; something formed by a combination or coalition of parts or members; a confederation; a consolidated body; a league.
- (đếm được) Công đoàn; một công đoàn.(countable) A trade union; a workers' union.
Động từ
- (lý thuyết tập hợp) Để kết hợp các tập hợp bằng phép toán hợp.(set theory) To combine sets using the union operation.
Tính từ
- Thuộc về, được đại diện bởi, hoặc liên quan đến một liên đoàn lao động.Belonging to, represented by, or otherwise pertaining to a labour union.Actors have to be union to get work here.Các diễn viên phải đoàn kết mới có được việc làm ở đây.Từ đồng nghĩa:unionized
- (Ấn Độ) liên bang.(India) federal.The union government of IndiaChính phủ liên bang Ấn Độ
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “union” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish