unload

/ənˈloʊd/
động từ
  • Cất gánh nặng, dỡ hàng.
  • Tháo đạn (ở súng) ra.
  • Bán tống hết (chứng khoán).
  • Làm cho khuây, an ủi; thổ lộ.
  • Dỡ hàng.
Động từ
  1. (ngoại động) Di chuyển hàng hóa khỏi (phương tiện, v.v.).
    (transitive) To remove the load or cargo from (a vehicle, etc.).
    to unload a ship
    dỡ một con tàu
    Từ đồng nghĩa:offload
  2. (ngoại động) Di chuyển (hàng hóa hoặc hàng hóa) ra khỏi phương tiện, v.v..
    (transitive) To remove (the load or cargo) from a vehicle, etc.
    to unload bales of hay from a truck
    dỡ kiện cỏ khô từ xe tải
    Từ đồng nghĩa:offload
  3. (nội động) Ký gửi hàng hóa hoặc hàng hóa của một người.
    (intransitive) To deposit one's load or cargo.
  4. (ngoại động từ, nội động từ, nghĩa bóng) Giải tỏa hoặc diễn đạt; để trút bỏ gánh nặng cho chính mình.
    (transitive, intransitive, figuratively) To give vent to or express; to unburden oneself of.
    to unload on someone
    dỡ bỏ ai đó
🎬 Nghe “unload” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish