unload

/ˌʌnˈloʊd/
động từ
  • Cất gánh nặng, dỡ hàng.
  • Tháo đạn (ở súng) ra.
  • Bán tống hết (chứng khoán).
  • Làm cho khuây, an ủi; thổ lộ.
  • Dỡ hàng.