unsteady
/ˌʌnˈstɛdi/tính từ
- Không vững, không chắc, lung lay (đồ vật...).
- Lo đo, loạng choạng, run run (bước đi, tay...).
- Không ổn định, hay thay đổi, lên xuống thất thường (thị trường, giá cả).
- Chập chờn, leo lét (ngọn đèn).
- Nhẹ dạ, hay đổi lòng, không bền; hay do dự, lưỡng lự, không quả quyết.
- Phóng đi ngủ, không có nề nếp (lối sống...).
🔗 Tra thêm tại
