up
/əp/phó từ
- Ở trên, lên trên, lên.
- Dậy, đứng lên, đứng dậy.
- Đến, tới (thường là một địa điểm quan trọng, hoặc một địa điểm ở phía bắc).
- Hết, hoàn toàn, xong.
- Cừ, giỏi, thông thạo.
- To lên, mạnh lên, lên.
- Lên, ngược lên; ở trên.
- Ngược (gió, dòng nước...).
- Ở cuối.
tính từ
- Lên (đi về một thành phố lớn hay thủ đô), ngược (đi về hướng bắc).
danh từ
- Sự lên, sự thăng.
- Người đang lên.
- Dốc lên.
- Sự thành công.
- Chuyến tàu về (thủ đô); chuyến tàu ngược.
động từ
- Đột nhiên đứng dậy; đột nhiên nói; đột nhiên làm.
- Tăng vọt lên (giá cả, mức sản xuất...).
🔗 Tra thêm tại
