up

/əp/
phó từ
  • Ở trên, lên trên, lên.
  • Dậy, đứng lên, đứng dậy.
  • Đến, tới (thường là một địa điểm quan trọng, hoặc một địa điểm ở phía bắc).
  • Hết, hoàn toàn, xong.
  • Cừ, giỏi, thông thạo.
  • To lên, mạnh lên, lên.
  • Lên, ngược lên; ở trên.
  • Ngược (gió, dòng nước...).
  • Ở cuối.
tính từ
  • Lên (đi về một thành phố lớn hay thủ đô), ngược (đi về hướng bắc).
danh từ
  • Sự lên, sự thăng.
  • Người đang lên.
  • Dốc lên.
  • Sự thành công.
  • Chuyến tàu về (thủ đô); chuyến tàu ngược.
động từ
  • Đột nhiên đứng dậy; đột nhiên nói; đột nhiên làm.
  • Tăng vọt lên (giá cả, mức sản xuất...).