upright
/ˈəˌpraɪt/tính từ
- Đứng thẳng; đứng, thẳng đứng.
- Thẳng góc, vuông góc.
- Ngay thẳng, chính trực, liêm khiết.
phó từ
- Đứng, thẳng đứng.
danh từ
- Trụ đứng, cột.
- Upright_piano.
Tính từ
- Thẳng đứng; cương cứng.Vertical; erect.Supported by pillows, ſhe ſat almoſt upright.Được hỗ trợ bởi những chiếc gối, ſhe ſat gần như thẳng đứng.
- Theo đúng hướng của nó; không bị lật đổ.In its proper orientation; not overturned.My brother didn't get angry when his son knocked over the lamp; he simply called the boy over and helped him set it upright again.Anh tôi không hề tức giận khi con trai làm đổ đèn; ông chỉ đơn giản gọi cậu bé lại và giúp cậu dựng nó lại.
- Chiều cao lớn hơn chiều rộng.Greater in height than breadth.
- (nghĩa bóng) Về đạo đức tốt; thực hành các giá trị đạo đức.(figuratively) Of good morals; practicing ethical values.
Trạng từ
- Ở trong hoặc vào một vị trí thẳng đứng.In or into an upright position.I was standing upright, waiting for my orders.Tôi đang đứng thẳng, chờ lệnh của mình.
Danh từ
- Bất kỳ phần thẳng đứng của một cấu trúc.Any vertical part of a structure.
- Một từ được gợi ý bởi các chữ cái đầu, giữa hoặc cuối liên tiếp của các dấu chéo ở dạng chữ đầu kép hoặc chữ đầu ba.A word clued by the successive initial, middle, or final letters of the cross-lights in a double acrostic or triple acrostic.
- (thân mật) Viết tắt của đàn piano thẳng đứng(informal) Short for upright piano
- (không chính thức) Viết tắt của tủ trò chơi điện tử thẳng đứng(informal) Short for upright arcade game cabinet
Động từ
- (thông tục) Đứng thẳng lên hoặc đứng dậy (vật bị ngã).(transitive) To set upright or stand back up (something that has fallen).
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “upright” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish