upset
/ˈəpˌsɛt/động từ
- Làm đổ, đánh đổ, lật đổ; đánh ngã.
- Làm lật úp (thuyền...).
- Làm rối tung, làm xáo lộn, làm lộn bậy, làm đảo lộn.
- Làm khó chịu; làm rối loạn (bộ máy tiêu hoá...).
- Làm bối rối, làm lo ngại.
- Chồn.
danh từ
- Sự đổ, sự lật đổ, sự lật úp; sự đánh ngã.
- Tình trạng lộn xộn, tình trạng rối loạn.
- Sự bối rối, sự lúng túng.
- Sự cãi lộn, sự bất hoà.
- Trạng thái nôn nao khó chịu.
- Kết quả bất ngờ.
- Sự chồn.
Tính từ
- (của một người, chỉ có tính chất dự đoán) Giận dữ, đau khổ, hoặc không vui(of a person, predicative only) Angry, distressed, or unhappyHe was upset when she refused his friendship.Anh rất buồn khi cô từ chối tình bạn của anh.Từ đồng nghĩa:sore
- (của dạ dày hoặc đường tiêu hóa) Cảm thấy không khỏe, buồn nôn hoặc sẵn sàng nôn.(of a stomach or gastrointestinal tract) Feeling unwell, nauseated, or ready to vomit.His stomach was upset, so he didn't want to move.Bụng anh khó chịu nên không muốn cử động.
Danh từ
- (không đếm được) Sự xáo trộn, sự gián đoạn.(uncountable) Disturbance or disruption.My late arrival caused the professor considerable upset.Việc tôi đến muộn đã khiến giáo sư rất khó chịu.
- (đếm được, thể thao, chính trị) Một chiến thắng bất ngờ của một đối thủ hoặc ứng cử viên không được ưu ái giành chiến thắng.(countable, sports, politics) An unexpected victory of a competitor or candidate that was not favored to win.
- (bảo hiểm ô tô) Lật nhào.(automobile insurance) An overturn."collision and upset": impact with another object or an overturn for whatever reason."va chạm và lật nhào": va chạm với vật thể khác hoặc lật nhào vì bất kỳ lý do gì.
- Một cơn đau bụng.An upset stomach.
Động từ
- (thông tục) Làm (một người) tức giận, đau khổ hoặc không vui.(transitive) To make (a person) angry, distressed, or unhappy.I’m sure the bad news will upset him, but he needs to know.Tôi chắc chắn tin xấu sẽ khiến anh ấy buồn, nhưng anh ấy cần phải biết.
- (thông tục) Làm xáo trộn, làm gián đoạn hoặc làm thay đổi bất lợi (cái gì đó).(transitive) To disturb, disrupt or adversely alter (something).Introducing a foreign species can upset the ecological balance.Việc giới thiệu một loài ngoại lai có thể làm đảo lộn sự cân bằng sinh thái.
- (thông tục) Làm lật nhào, lật đổ (cái gì đó).(transitive) To tip or overturn (something).1924, W. D. Ross translator, Aristitle, Metaphysics, Book 1, Part 9, The Classical Library, Nashotah, Wisconsin, 2001. But this argument, which first Anaxagoras and later Eudoxus and certain others used, is very easily upset; for it is not difficult to collect many insuperable objections to such a view.1924, W. D. Ross dịch giả, Aristitle, Siêu hình học, Quyển 1, Phần 9, Thư viện Cổ điển, Nashotah, Wisconsin, 2001. Nhưng lập luận này, mà trước hết là Anaxagoras và sau đó là Eudoxus và một số người khác đã sử dụng, rất dễ bị phản đối; vì không khó để thu thập được nhiều ý kiến phản đối không thể vượt qua đối với quan điểm như vậy.
- (Động) Đánh bại bất ngờ.(transitive) To defeat unexpectedly.Truman upset Dewey in the 1948 US presidential election.Truman đã làm Dewey thất vọng trong cuộc bầu cử tổng thống Mỹ năm 1948.Từ đồng nghĩa:upend
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “upset” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish