upset

/ˈəpˌsɛt/
động từ
  • Làm đổ, đánh đổ, lật đổ; đánh ngã.
  • Làm lật úp (thuyền...).
  • Làm rối tung, làm xáo lộn, làm lộn bậy, làm đảo lộn.
  • Làm khó chịu; làm rối loạn (bộ máy tiêu hoá...).
  • Làm bối rối, làm lo ngại.
  • Chồn.
danh từ
  • Sự đổ, sự lật đổ, sự lật úp; sự đánh ngã.
  • Tình trạng lộn xộn, tình trạng rối loạn.
  • Sự bối rối, sự lúng túng.
  • Sự cãi lộn, sự bất hoà.
  • Trạng thái nôn nao khó chịu.
  • Kết quả bất ngờ.
  • Sự chồn.