use

/ˈjus/
danh từ
  • Sự dùng; cách dùng.
  • Quyền dùng, quyền sử dụng.
  • Năng lực sử dụng.
  • Thói quen, tập quán.
  • Sự có ích; ích lợi.
  • Lễ nghi.
  • Quyền hoa lợi.
động từ
  • Dùng, sử dụng.
  • Dùng, áp dụng, lợi dụng.
  • Tiêu dùng, tiêu thụ.
  • Đối xử, đối đãi, ăn ở.
  • Trước kia có thói quen, trước kia hay.