use
/ˈjus/danh từ
- Sự dùng; cách dùng.
- Quyền dùng, quyền sử dụng.
- Năng lực sử dụng.
- Thói quen, tập quán.
- Sự có ích; ích lợi.
- Lễ nghi.
- Quyền hoa lợi.
động từ
- Dùng, sử dụng.
- Dùng, áp dụng, lợi dụng.
- Tiêu dùng, tiêu thụ.
- Đối xử, đối đãi, ăn ở.
- Trước kia có thói quen, trước kia hay.
Danh từ
- Hành động sử dụng.The act of using.The use of torture has been condemned by the United Nations.Việc sử dụng tra tấn đã bị Liên Hợp Quốc lên án.
- (không đếm được) Hành vi uống rượu hoặc dùng ma túy.(uncountable) The act of consuming alcohol or narcotics.
- (không đếm được, theo sau là of) Sự hữu ích, lợi ích.(uncountable, followed by of) Usefulness, benefit.What's the use of a law that nobody follows?Việc sử dụng một luật mà không ai tuân theo là gì?
- Một chức năng; một mục đích mà một cái gì đó có thể được sử dụngA function; a purpose for which something may be employed.This tool has many uses.Công cụ này có nhiều công dụng.
Động từ
- Để sử dụng hoặc sử dụng.To utilize or employ.
- Để làm quen; để làm quen. (Bây giờ chỉ phổ biến ở dạng tham gia. Sử dụng cách phát âm giống như danh từ; xem ghi chú sử dụng.)To accustom; to habituate. (Now common only in participial form. Uses the same pronunciation as the noun; see usage notes.)soldiers who are used to hardships and dangernhững người lính đã quen với gian khổ và nguy hiểm
- (nội động từ, cổ xưa hoặc văn học ngoại trừ ở thì quá khứ) Theo thói quen làm; không nên làm. (Bây giờ chủ yếu ở dạng quá khứ; xem used to.)(intransitive, archaic or literary except in past tense) To habitually do; to be wont to do. (Now chiefly in past-tense forms; see used to.)I used to get things done.Tôi đã từng hoàn thành mọi việc.
- (ngày) Cư xử với; hành động liên quan đến; để điều trị.(dated) To behave toward; to act with regard to; to treat.to use an animal cruellysử dụng động vật một cách tàn nhẫn
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “use” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish