use

/ˈjus/
danh từ
  • Sự dùng; cách dùng.
  • Quyền dùng, quyền sử dụng.
  • Năng lực sử dụng.
  • Thói quen, tập quán.
  • Sự có ích; ích lợi.
  • Lễ nghi.
  • Quyền hoa lợi.
động từ
  • Dùng, sử dụng.
  • Dùng, áp dụng, lợi dụng.
  • Tiêu dùng, tiêu thụ.
  • Đối xử, đối đãi, ăn ở.
  • Trước kia có thói quen, trước kia hay.
Danh từ
  1. Hành động sử dụng.
    The act of using.
    The use of torture has been condemned by the United Nations.
    Việc sử dụng tra tấn đã bị Liên Hợp Quốc lên án.
    Từ đồng nghĩa:employmentusagenotenait
  2. (không đếm được) Hành vi uống rượu hoặc dùng ma túy.
    (uncountable) The act of consuming alcohol or narcotics.
  3. (không đếm được, theo sau là of) Sự hữu ích, lợi ích.
    (uncountable, followed by of) Usefulness, benefit.
    What's the use of a law that nobody follows?
    Việc sử dụng một luật mà không ai tuân theo là gì?
  4. Một chức năng; một mục đích mà một cái gì đó có thể được sử dụng
    A function; a purpose for which something may be employed.
    This tool has many uses.
    Công cụ này có nhiều công dụng.
Động từ
  1. Để sử dụng hoặc sử dụng.
    To utilize or employ.
  2. Để làm quen; để làm quen. (Bây giờ chỉ phổ biến ở dạng tham gia. Sử dụng cách phát âm giống như danh từ; xem ghi chú sử dụng.)
    To accustom; to habituate. (Now common only in participial form. Uses the same pronunciation as the noun; see usage notes.)
    soldiers who are used to hardships and danger
    những người lính đã quen với gian khổ và nguy hiểm
  3. (nội động từ, cổ xưa hoặc văn học ngoại trừ ở thì quá khứ) Theo thói quen làm; không nên làm. (Bây giờ chủ yếu ở dạng quá khứ; xem used to.)
    (intransitive, archaic or literary except in past tense) To habitually do; to be wont to do. (Now chiefly in past-tense forms; see used to.)
    I used to get things done.
    Tôi đã từng hoàn thành mọi việc.
  4. (ngày) Cư xử với; hành động liên quan đến; để điều trị.
    (dated) To behave toward; to act with regard to; to treat.
    to use an animal cruelly
    sử dụng động vật một cách tàn nhẫn
🎬 Nghe “use” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish