usher

/ˈʌʃɚ/
danh từ
  • Người chỉ chỗ ngồi (trong rạp hát, rạp chiếu bóng).
  • Chưởng toà.
  • Trợ giáo.
động từ
  • Đưa, dẫn.
  • Báo hiệu, mở ra.